CÔNG BỐ NĂNG LỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG

-Xác định độ mịn (phương pháp sàng); khối lượng riêng ( TCVN 13605:2023; )
-Xác định cường độ uốn, nén ( TCVN 6016:2011; )
-Độ dẻo tiêu chuẩn; thời gian đông kết; ổn định thể tích ( TCVN 6017:2015; )
-Độ đông cứng sớm (Vicat) ( TCVN 10653:2015)

* CỐT LIỆU LỚN (ĐÁ, SỎI, HẠT LỚN).
-Xác định thành phần hạt và mô đun độ lớn ( TCVN 7572-2:2006; TCVN 9205:2012; )
-Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn ( TCVN 7572-5:2006; )
-Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng ( TCVN 7572-6:2006; )
-Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc ( TCVN 7572-10:2006; )
-Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm cốt liệu lớn ( TCVN 7572-11:2006; )
-Xác định độ hao mòn khi va đập (Los Angeles ( TCVN 7572-12:2006; )
-Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt ( TCVN 7572-13:2006)
-Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa ( TCVN 7572-17:2006; )
-Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ ( TCVN 7572-18:2006; )
* CỐT LIỆU NHỎ (CÁT)
-Xác định thành phần hạt và mô đun độ lớn ( TCVN 7572-2:2006; TCVN 9205:2012; )
-Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước ( TCVN 7572-4:2006; )
-Xác định độ ẩm, độ hút nước ( TCVN 7572-7:2006; TCVN 10321:2014; )
-Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét, sét cục ( TCVN 7572-8:2006; TCVN 9205:2012; )
-Xác định tạp chất hữu cơ ( TCVN 7572-9:2006; )
-Xác định hàm lượng mica ( TCVN 7572-20:2006)

-Xác định kích thước hạt lớn nhất của cốt liệu ( TCVN 3121-1:2022)
-Xác định độ lưu động của vữa tươi (bàn dằn) ( TCVN 3121-3:2022; )
-Xác định khối lượng thể tích vữa tươi ( TCVN 3121-6:2022)
-Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn ( TCVN 3121-10:2022)
-Xác định cường độ uốn và nén vữa đóng rắn ( TCVN 3121-11:2022; )
-Xác định cường độ nén vữa xây dựng (mẫu lập phương) ( TCVN 4195:2012)

-Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông ( TCVN 3106:2022; ASTM C143; )
-Xác định độ cứng Vebe ( TCVN 3107:2022)
-Xác định khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông ( TCVN 3108:1993; )
-Xác định độ tách nước và tách vữa của hỗn hợp bê tông nặng ( TCVN 3109:2022; )
-Phân tích thành phần của hỗn hợp bê tông ( TCVN 3110:1993)
-Xác định hàm lượng bọt khí bằng phương pháp áp suất ( TCVN 3111:2022; ASTM C173, C231)
-Xác định khối lượng riêng và độ rỗng ( TCVN 3112:2022; )
-Xác định độ hút nước ( TCVN 3113:2022; )
-Xác định khối lượng thể tích ( TCVN 3115:2022; )
-Xác định độ chống thấm nước – phương pháp vết thấm ( TCVN 3116:2022; )
-Xác định cường độ chịu nén ( TCVN 1318:2022; ASTM C139, C42; )
-Xác định thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông ( TCVN 9338:2012; ASTM C403)
-Xác định nhiệt độ trong hỗn hợp bê tông ( TCVN 9340:2012)
-Xác định cường độ lăng trụ, môđun đàn hồi và hệ số Poisson ( TCVN 5726:2022; )
-Bê tông tự lèn – Xác định độ chảy loang và thời gian chảy loang ( TCVN 12209:2018)
-Xác định cường độ chịu nén mẫu khoan rút lõi ( TCVN 10303:2014; ASTM C42; TCXDVN 239 : 2006)

--Nhóm thử đất rời (khối lượng riêng, độ ẩm, thành phần hạt, góc nghỉ)
-Xác định khối lượng riêng ( TCVN 4197:2016; )
-Xác định độ ẩm và hút ẩm ( TCVN 4196:2016; )
-Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy ( TCVN 4197:2012; )
-Xác định thành phần hạt ( TCVN 4198:2014; )
-Xác định góc nghỉ tự nhiên ( TCVN 8724:2012)
-Nhóm thử đất nén/khả năng chịu tải (sức chống cắt, nén lún, độ chặt, CBR)
-Xác định độ chặt tiêu chuẩn ( TCVN 4201:2012; TCVN 12790:2020; TCVN 8721:2012; )
-Xác định khối lượng thể tích ( TCVN 4202:2012; )
-Xác định tỷ số CBR ( TCVN 12792:2020; )

-Xác định thử kéo thép và kim loại ( TCVN 197-1:2014; )
-Xác định thử uốn thép và kim loại ( TCVN 198:2008; )
-Xác định nén bẹp và thử kéo ống kim loại ( TCVN 1830:2008; TCVN 314:2008)
-Xác định thử phá hủy mối hàn – kéo ngang, kéo dọc, uốn ( TCVN 8310:2010; TCVN 8311:2010; TCVN 5401:2010; TCVN 5403:2010; )
-Xác định chỉ tiêu cơ lý nhôm, Inox ( TCXDVN 330:2004; ASTM E1086:2014)
-Xác định thử bu lông, đai ốc, vít – khuyết tật ngoại quan, kích thước, thử kéo ( TCVN 1916:2005; TCVN 1917:2005; )

-Độ bền nén của đất gia cố bằng chất kết dính ( TCVN 10379:2014)

-Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall ( TCVN 8860-1:2011)
-Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết ( TCVN 8860-2:2011)
-Xác định thành phần hạt ( TCVN 8860-3:2011)
-Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng bê tông nhựa ở trạng thái rời ( TCVN 8860-4:2011)
-Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích bê tông nhựa đã đầm nén ( TCVN 8860-5:2011)
-Xác định hệ số độ chặt lu lèn ( TCVN 8860-8:2011)
-Xác định độ rỗng dư ( TCVN 8860-9:2011)
-Xác định độ rỗng cốt liệu ( TCVN 8860-10:2011)
-Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa ( TCVN 8860-11:2011)
-Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa ( TCVN 8860-12:2011)

-Xác định độ bám dính với cốt liệu hiện trường ( TCVN 8817-8:2011)

-Phụ gia hoá học cho bê tông: Xác định hàm lượng chất khô,  xác định khối lượng riêng, xác định ion clo, xác định độ pH, xác định độ đồng nhất ( TCVN 8826:2011)

-Xác định hàm lượng cặn không tan, lượng muối hoà tan ( TCVN 4506:2012)
-Độ pH  ( TCVN 6492:2011) 
-Hàm lượng ion sunfat (SO4--) ( TCVN 6200:1996)
-Hàm lượng ion clorua (Cl-) ( TCVN 6194:1996) 

-Gạch xây-Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan, Xác định cường độ nén, Xác định cường độ uốn, Xác định độ hút nước, Xác định khối lượng thể tích, Xác định độ rỗng, Xác định vết tróc do vôi, Xác định vết tróc do vôi ( TCVN 6355 - (1-8) : 2009)
-Gạch Bê tông: Xác định kích thước, màu sắc và khuyết tật ngoại quan,xác định độ rỗng, xác định cường độ chịu nén, xác định độ thấm nước, xác định độ hút nước ( TCVN 6477:2016)
-Gạch bê tông tự chèn: Kiểm tra thước, khuyết tật ngoại quan, xác định , xác định độ hút nước. ( TCVN 6476:1999)

-Sai lệch kích thước, hình dạng, Chất lượng bề mặt, Độ hút nước, Độ bền uốn, Khối lượng thể tích ( TCVN 6415-2÷18:2016; TCVN 4732:2016; TCVN 8057:2009)

-Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan ( TCVN 4313:1995)
-Xác định độ hút nước ( TCVN 4313:1995)
-Xác định tải trọng uốn gãy ( TCVN 4313:1995)

-Xác định kích thước ống nhựa (TCVN 6149:2009 )
-Xác định độ bền áp suất bên trong - ( TCVN 7305:2008)

-Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan. ( TCVN 7219: 2018; )
-Xác định độ bền va đập (bi rơi) ( TCVN 7368:2013; TCVN 7455:2013)

-Xác định kích thước, xác định khuyết tật ngoại quan, xác định khả năng chịu tải  ( TCVN 10333-3:2016; BS EN 124)

-Độ bám dính màng sơn trên nền xi măng – cát ( TCVN 2097:2015)
-Hàm lượng chất không bay hơi ( TCVN 6934:2001)
-Độ nhớt ( TCVN 6934:2001)
-Độ bền nước / Độ rửa trôi ( TCVN 8653:2012)

-Xác định độ chặt, khối lượng thể tích của đất tại hiện trường bằng phương pháp dao đai. Xác định độ ẩm của đất tại hiện trường ( TCVN 12791:2020; TCVN 8729:2012; )
-Xác định độ chặt, khối lượng thể tích sau đầm nén tại hiện trường bằng phương pháp rót cát. Xác định độ ẩm của đất tại hiện trường ( 22TCN 346:2006; TCVN 8730:2012; )
-Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát ( TCVN 8866:2011;)
-Xác định độ bằng phẳng bằng thước dài 3,0 mét ( TCVN 8864:2011;)
-Đo điện trở chống sét cho công trình xây dựng ( TCVN 9385:2012)
-Bê tông nặng - Xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy ( TCVN 9334:2012)
-Xác định lực và cường độ kéo nhổ của bê tông cốt thép, thép bulong khoan cấy tại hiện trường ( TCVN 9490:2012;)
-Xác định chiều dày tôn ( TCVN 1656:2012; )



NHÂN LỰC - THÍ NGHIỆM VIÊN


THIẾT BỊ - DỤNG CỤ